ито́г
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- kết quả, kết cụcрезультат
- tổng số, tổng cộngсумма
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ито́г | ито́ги |
| Sinh cách | ито́га | ито́гов |
| Tặng cách | ито́гу | ито́гам |
| Đối cách | ито́г | ито́ги |
| Công cụ cách | ито́гом | ито́гами |
| Giới cách | ито́ге | ито́гах |
Ví dụ
- итоги развития народного хозяйстваnhững kết quả phát triển kinh tế quốc dân
- подвести итоги проделанной работеtổng kết công tác đã làm
- итогеkết quả là, cuối cùng là, rút cục [lại], rốt cục [lại], rút cuộc [lại]
