ито́г итог

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. kết quả, kết cụcрезультат
  2. tổng số, tổng cộngсумма

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchито́гито́ги
Sinh cáchито́гаито́гов
Tặng cáchито́гуито́гам
Đối cáchито́гито́ги
Công cụ cáchито́гомито́гами
Giới cáchито́геито́гах

Ví dụ

  • итоги развития народного хозяйства
    những kết quả phát triển kinh tế quốc dân
  • подвести итоги проделанной работе
    tổng kết công tác đã làm
  • итоге
    kết quả là, cuối cùng là, rút cục [lại], rốt cục [lại], rút cuộc [lại]

Từ liên quan