развя́зка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- kết cục, kết cuộc, kết thúcконецsự
- tháo nút, mở nút, cởi nútдействиеsự
- đoạn mở nútлит.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | развя́зка | развя́зки |
| Sinh cách | развя́зки | развя́зок |
| Tặng cách | развя́зке | развя́зкам |
| Đối cách | развя́зку | развя́зки |
| Công cụ cách | развя́зкой, развя́зкою | развя́зками |
| Giới cách | развя́зке | развя́зках |
Ví dụ
- идти к развязкаеđến lúc kết thúc, sắp kết thúc
- дело идёт к развязкаеviệc sắp kết thúc
- неожиданная развязкаkết cục đột ngột