по́сланный посланный
tính từ
Nghĩa
- được gửi, được sai đi, được cử đi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | по́сланный | по́сланное | по́сланная | по́сланные |
|---|
| Sinh cách | по́сланного | по́сланного | по́сланной | по́сланных |
|---|
| Tặng cách | по́сланному | по́сланному | по́сланной | по́сланным |
|---|
| Đối cách | по́сланный | по́сланное | по́сланную | по́сланные |
|---|
| Công cụ cách | по́сланным | по́сланным | по́сланной | по́сланными |
|---|
| Giới cách | по́сланном | по́сланном | по́сланной | по́сланных |
|---|
| Dạng ngắn | по́слан | по́слано | по́слана | по́сланы |
|---|
посла́ть послать
động từthể hoàn thành
Cặp thể посыла́тьGửi... đi, gửi, gởi; phái... đi, cử... đi, sai... điслатьgửi, gởi; sai, phái, cắt, cử, sai phái, cắt cử Nghĩa
- phái, cửотправить, направить кого-либо куда-либо с какой-либо целью
- gửi, pháiотправить, направить кого-либо куда-либо с какой-либо целью
- gửi, phái
- đuổi, chửi đuổiat
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | пошлю́ |
|---|
| ты | пошлёшь |
|---|
| он / она / оно | пошлёт |
|---|
| мы | пошлём |
|---|
| вы | пошлёте |
|---|
| они | пошлю́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | посла́л |
|---|
| Giống cái | посла́ла |
|---|
| Giống trung | посла́ло |
|---|
| Số nhiều | посла́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | пошли́ |
|---|
| Số nhiều | пошли́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | посла́вший |
|---|
| Bị động | — | по́сланный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | посла́в, пославши |
|---|
Từ liên quan
присла́тьgửi đến; gửi đếnслатьgửi, gởi; sai, phái, cắt, cử, sai phái, cắt cửпосо́льствоĐại sứ quán, sứ quán, tòa đại sứпосо́лsứ giảвы́слатьtrục xuất, lưu đày; gửiпосы́лкаgói hàng; bưu kiệnпосла́ниеThông điệp, công hàm; thưпосла́нецSứ giả, phái viênпосла́нникCông sứ; phái viênпосы́льныйthuộc người đưa tin, dùng chuyển tinпосыла́тьсяđược gửi, được chuyển đi, được điều động, được phát điпо́сланныйđược gửi, được sai đi, được cử điпосы́лthông điệp, hàm ý, ý chính, thông điệp ngầmпосла́тьсяám chỉ, viện dẫn, nhắc đến, quy chiếu