посыла́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể посла́тьphái, cử; gửi, phái
Nghĩa
- Gửi... đi, gửi, gởi
- phái... đi, cử... đi, sai... điлюдей
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | посыла́ю |
| ты | посыла́ешь |
| он / она / оно | посыла́ет |
| мы | посыла́ем |
| вы | посыла́ете |
| они | посыла́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | посыла́л |
| Giống cái | посыла́ла |
| Giống trung | посыла́ло |
| Số nhiều | посыла́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | посыла́й |
| Số nhiều | посыла́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | посыла́ющий | посыла́вший |
| Bị động | посыла́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | посыла́я | посыла́в, посылавши |
Ví dụ
- посылать кого-л. за врачомcử ai đi tìm bác sĩ
- посылать кого-л. в командировкуphái ai đi công tác, cử ai đi công cán
- посылать что-л.по почте — gửi cái gì qua bưu điện
Từ liên quan
слатьgửi, gởi; sai, phái, cắt, cử, sai phái, cắt cửпосо́льствоĐại sứ quán, sứ quán, tòa đại sứпосо́лsứ giảвы́слатьtrục xuất, lưu đày; gửiпосы́лкаgói hàng; bưu kiệnпосла́ниеThông điệp, công hàm; thưпосла́нецSứ giả, phái viênпосла́нникCông sứ; phái viênпосы́льныйthuộc người đưa tin, dùng chuyển tinпосы́лthông điệp, hàm ý, ý chính, thông điệp ngầm

