Nghĩa
- bội tínнарушать обещание
- lừa dốiвводить в заблуждение
- lừa gạtвводить в заблуждение
- thất hứaнарушать обещание
- lừa đảo, lừa bịp, lừa gạtпоступать нечестно
- nói dối, lừa dối, đánh lừa, lừa bịp, lừa, bịpвводить в заблуждение
- phụперен.
- phụ tình, bạc tình, phụ bạcизменять мужу, жене
- quyến rũ, quyến dỗ, cám dỗ, dụ dỗсоблазнять
- thất hẹn, lỗi hẹn, phụ lời, không giữ lời hứaне выполнять обещание
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | обма́нываю |
|---|
| ты | обма́нываешь |
|---|
| он / она / оно | обма́нывает |
|---|
| мы | обма́нываем |
|---|
| вы | обма́нываете |
|---|
| они | обма́нывают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | обма́нывал |
|---|
| Giống cái | обма́нывала |
|---|
| Giống trung | обма́нывало |
|---|
| Số nhiều | обма́нывали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | обма́нывай |
|---|
| Số nhiều | обма́нывайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | обма́нывающий | обма́нывавший |
|---|
| Bị động | обма́нываемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | обма́нывая | обма́нывав, обманывавши |
|---|
Ví dụ
обманывать чьи-л. надежды
phụ lòng hi vọng của ai
если память меня не обманыватьает
nếu tôi nhớ không nhầm (không sai)
Từ liên quan
вратьchạy không đúng, chỉ giờ sai; hát sai, chơi saiобма́нdối trá, nóidối; lầm lẫn, nhầm lẫn, sai lầm, lầm, nhầm, saiхитри́тьDùng mánh khóe, dùng mưu mẹo, giở mưu mẹo, giở ngón; đánh lừaобма́нщикLừa dối, đánh lừa, dối trá, lừa đảo, lừa bịp, gian trá, bịp bợm, bợmобма́нныйlừa dối; dễ gây nhầmобма́нкаblenđơ, quặng kẽm; sự lừa dối, lời nói dối, sự dối trá Từ đồng nghĩa
лгатьNói dối, nói láo; đánh lừa, lường gạtприки́дыватьсяGiả vờ, giả bộ, giả đò, giả cách, làm vẻ, vờклевета́тьVu khống, vu oan, vu cáo, sàm báng, đặt điều nói oan, vu oan giá họaнадува́тьBơm, thổi phồng, thổi căng, thổi; lường gạt, lừa gạt, đánh lừa, lừa phỉnh, lừa bịp, lừa dốiзавлека́тьgạ gẫm, lôi kéo, lôi cuốn, thu hút, gạ; nhử, dửобольща́тьCám dỗ, quyến rũ, dụ dỗ, quyến dỗ, gạ gẫm, làm xiêu lòngпизде́тьnói dối, bịa chuyện, nói nhảm, nói nhăng nói cuội