завлека́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gạ gẫm, lôi kéo, lôi cuốn, thu hút, gạвовлекать
- nhử, dửзаманивать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | завлека́ю |
| ты | завлека́ешь |
| он / она / оно | завлека́ет |
| мы | завлека́ем |
| вы | завлека́ете |
| они | завлека́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | завлека́л |
| Giống cái | завлека́ла |
| Giống trung | завлека́ло |
| Số nhiều | завлека́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | завлека́й |
| Số nhiều | завлека́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | завлека́ющий | завлека́вший |
| Bị động | завлека́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | завлека́я | завлекав, завлекавши |