Nghĩa
- Giả vờ, giả bộ, giả đò, giả cách, làm vẻ, vờ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | прики́дываюсь |
|---|
| ты | прики́дываешься |
|---|
| он / она / оно | прики́дывается |
|---|
| мы | прики́дываемся |
|---|
| вы | прики́дываетесь |
|---|
| они | прики́дываются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | прики́дывался |
|---|
| Giống cái | прики́дывалась |
|---|
| Giống trung | прики́дывалось |
|---|
| Số nhiều | прики́дывались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | прики́дывайся |
|---|
| Số nhiều | прики́дывайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | прики́дывающийся | прики́дывавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | прики́дываясь | прикидывавшись |
|---|
Ví dụ
прикидываться больным
giả vờ (giả bộ, giả cách, giả tảng, vờ) ốm
прикидываться простачком
giả bộ (làm bộ, làm vẻ) ngây ngô