обольща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cám dỗ, quyến rũ, dụ dỗ, quyến dỗ, gạ gẫm, làm xiêu lòng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обольща́ю |
| ты | обольща́ешь |
| он / она / оно | обольща́ет |
| мы | обольща́ем |
| вы | обольща́ете |
| они | обольща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обольща́л |
| Giống cái | обольща́ла |
| Giống trung | обольща́ло |
| Số nhiều | обольща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обольща́й |
| Số nhiều | обольща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обольща́ющий | обольща́вший |
| Bị động | обольща́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обольща́я | обольщав, обольщавши |