Nghĩa
- Dùng mánh khóe, dùng mưu mẹo, giở mưu mẹo, giở ngón
- đánh lừaобмнывать
- — tỏ tài khéo léo, tỏ tài tháo vátthông tụcпроявлять ловкость в чём-л.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | хитрю́ |
|---|
| ты | хитри́шь |
|---|
| он / она / оно | хитри́т |
|---|
| мы | хитри́м |
|---|
| вы | хитри́те |
|---|
| они | хитря́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | хитри́л |
|---|
| Giống cái | хитри́ла |
|---|
| Giống trung | хитри́ло |
|---|
| Số nhiều | хитри́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | хитри́ |
|---|
| Số nhiều | хитри́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | хитря́щий | хитри́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | хитря́ | хитрив, хитривши |
|---|
Từ liên quan
хи́трыйLáu lỉnh, ranh mãnh, tinh ranh, láu cá, khôn vặt, ranh vặt, láu, ranh; nhanh trí, sáng trí, khéo léo, mưu trí, tinh khôn