научи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Học được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | научу́сь |
| ты | нау́чишься |
| он / она / оно | нау́чится |
| мы | нау́чимся |
| вы | нау́читесь |
| они | нау́чатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | научи́лся |
| Giống cái | научи́лась |
| Giống trung | научи́лось |
| Số nhiều | научи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | научи́сь |
| Số nhiều | научи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | научи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | науча́сь, научи́вшись |
Ví dụ
- научиться плаватьhọc bơi được
Từ liên quan
нау́каkhoa học; bài họcучи́тельGiáo viên, giảng viênнау́чныйKhoa học, học thuậtучёныйcó học, đã được học, đã học được; huấn luyện, tập luyệnучи́тьdạy, dạy bảo, dạy dỗ, bảo ban; dạy, dạy học, dạy choучени́кHọc sinh, học trò; học trò, môn đồ, đồ đệ, môn sinhнаучи́тьdạy; làm cho tin, dạy, cho thấyучи́тельницаcô giáo; nữ giáo viênуче́ниеgiáo lý; học thuyếtучёбаhọc; học hànhвы́учитьhọc thuộc, học xong; dạy, đào tạoвы́учитьсяhọc được, học xongучени́цаNữ học sinh, nữ sinhвыу́чиватьdạy, dạy cho... biết; học, thuộcвыу́чиватьсяhọc xong, tốt nghiệp; học được, biết được

