учи́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- học, theo họcгде-л.
- học, tập, học tậpД
- lưu học, du họcза границей
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | учу́сь |
| ты | у́чишься |
| он / она / оно | у́чится |
| мы | у́чимся |
| вы | у́читесь |
| они | у́чатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | учи́лся |
| Giống cái | учи́лась |
| Giống trung | учи́лось |
| Số nhiều | учи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | учи́сь |
| Số nhiều | учи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | уча́щийся | учи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | уча́сь | учи́вшись |
Ví dụ
- учиться музыкеhọc nhạc
- учиться вьетнамскому языкуhọc tiếng Việt
- учиться игре на гитареhọc (tập) đánh đàn ghi ta



