научи́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dạyВ, Д, В + инф.được
- làm cho tin, dạy, cho thấyВубедить в чём-л.
- xui, xúi, giục, xúi bẩy, xúc xiểmВthông tụcподговорить делать что-л.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | научу́ |
| ты | нау́чишь |
| он / она / оно | нау́чит |
| мы | нау́чим |
| вы | нау́чите |
| они | нау́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | научи́л |
| Giống cái | научи́ла |
| Giống trung | научи́ло |
| Số nhiều | научи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | научи́ |
| Số nhiều | научи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | научи́вший |
| Bị động | — | нау́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | научи́в, научивши |
Ví dụ
- научить читатьdạy đọc [được]
- научить ремеслуdạy [được] nghề thủ công
