учени́ца
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- Nữ học sinh, nữ sinh
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | учени́ца | учени́цы |
| Sinh cách | учени́цы | учени́ц |
| Tặng cách | учени́це | учени́цам |
| Đối cách | учени́цу | учени́ц |
| Công cụ cách | учени́цей, учени́цею | учени́цами |
| Giới cách | учени́це | учени́цах |
Từ liên quan
учи́тельGiáo viên, giảng viênучёныйcó học, đã được học, đã học được; huấn luyện, tập luyệnучи́тьdạy, dạy bảo, dạy dỗ, bảo ban; dạy, dạy học, dạy choучени́кHọc sinh, học trò; học trò, môn đồ, đồ đệ, môn sinhуче́бныйhọc tập, giáo dục, học; Học tập, giáo dục, họcучи́тельницаcô giáo; nữ giáo viênуче́ниеgiáo lý; học thuyếtизучи́тьhọc, nắm vững; nghiên cứu, tìm hiểuучёбаhọc; học hànhвы́учитьhọc thuộc, học xong; dạy, đào tạoучи́тельскийGiáo viênвы́учитьсяhọc được, học xongучени́ческийHọc sinh, học trò; non nớtзау́чиватьHọc thuộc; thuộcвыу́чиватьdạy, dạy cho... biết; học, thuộcзаучи́тьhọc thuộc, học vẹt, học thuộc lòng