бессмы́слица
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- sự vô nghĩa
- điều phi lý
- ngu xuẩn, ngu ngốcглупостьđiều
- Vô lý, phi lý, vô nghĩa
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | бессмы́слица | бессмы́слицы |
| Sinh cách | бессмы́слицы | бессмы́слиц |
| Tặng cách | бессмы́слице | бессмы́слицам |
| Đối cách | бессмы́слицу | бессмы́слицы |
| Công cụ cách | бессмы́слицей, бессмы́слицею | бессмы́слицами |
| Giới cách | бессмы́слице | бессмы́слицах |
Ví dụ
- это бессмыслица!đó la điều vô lý!
Từ đồng nghĩa
глу́постьchuyện dại dột; hành động ngớ ngẩnчушьNhảm nhí, vớ vẩn, bậy bạ, thàm làm, hồ đồ, vô nghĩa, vô líвздорVô lý, nhảm nhí, tầm bậy, tầm bạабсу́рдVô lý, phi lý, vô nghĩaнеле́постьđiều vô lý; sự phi lýно́нсенсđiều vô lý, sự vô lý; điều vô lý, sự vô lý, đồ vô lýабракада́браlời phù phép, lời nói vô nghĩa