рассужде́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- bàn cãi, cãi lạiвозражениеsự, lời
- Lập luận, nghị luận, biện luận, luận thuyết
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | рассужде́ние | рассужде́ния |
| Sinh cách | рассужде́ния | рассужде́ний |
| Tặng cách | рассужде́нию | рассужде́ниям |
| Đối cách | рассужде́ние | рассужде́ния |
| Công cụ cách | рассужде́нием | рассужде́ниями |
| Giới cách | рассужде́нии | рассужде́ниях |
Ví dụ
- без рассуждений!đừng bàn cãi!, đừng bàn luận nữa!, chớ bàn ra tán vào!, không được cãi lại!
- правильное рассуждениеlập luận (nghị luận) đúng đắn
- рассужденияразг. — (высказывать) [sự, lời] bàn luận, bàn bạc, thảo luận

