Nghĩa
- nơiпространство, занятое или которое может быть занято кем-либо, чем-либо
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | ме́сто | места́ |
|---|
| Sinh cách | ме́ста | ме́ст |
|---|
| Tặng cách | ме́сту | места́м |
|---|
| Đối cách | ме́сто | места́ |
|---|
| Công cụ cách | ме́стом | места́ми |
|---|
| Giới cách | ме́сте | места́х |
|---|
Từ liên quan
ме́стныйcục bộ; Địa phương, bản địa, bản xứпомеще́ниеbuồng, phòng, căn buồng, gian phòng, chỗ ở; bỏ vốn, để vốn, đầu tưзамести́тельNgười thay, người thay thế; phóсовме́стныйChung, cùng chung, cộng đồngме́стностьmiền, vùng, khu vực, địa phương; Địa phương, địa hạt, địa khu, vùng, miền, xứ, chốn, địa thế, địa hìnhнаме́стникphó vương, tổng đốcпомести́тьđặt, bố trí; đặtуме́стныйHợp thời, hợp lúc, đúng lúc, đúng chỗ, thích thời, thích đáng, thích hợpсмести́тьcách chức; dời, dịch chuyểnсовмести́тельствоKiêm nhiệm, kiêm chức, kiêmпомеща́тьbỏ, để; xếp đặt chỗ ởперемести́тьdời sang, chuyển điвозмести́тьbồi thường; đền bù, hoàn trảместонахожде́ниеChỗ ở, nơi ở sở tại, trú sở; nơi bố trí, nơi đóng quân, nơi trú quân, vị tríвмести́тьchứa được; đủ chỗ choвозмеще́ниеbồi thường, tiền đền; đền bù, bồi thườngместоположе́ниеvị trí; Địa điểm, vị tríзамести́тьthay thế, thế chỗ, đảm nhiệm chức vụ, thay phiênсовме́стноchung; cùng nhauсовмести́мостьDung hợp, tương dung, tương hợpвмести́мостьDung tích, dung lượng, sức chứa, độ chứaместа́миchỗ này chỗ khácместоиме́ниеđại từумести́тьnhét vừa, sắp xếp vừa, chứa vừa