помеща́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể помести́тьđặt, bố trí; đặt
Nghĩa
- bỏ, đểвкладывать
- xếp đặt chỗ ởпредоставлять помещениеthu xếp, bố trí
- đăngпубликовать
- đặt, để, xếp, sắp, sắp xếp, xếp đặtпоставить, положить
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | помеща́ю |
| ты | помеща́ешь |
| он / она / оно | помеща́ет |
| мы | помеща́ем |
| вы | помеща́ете |
| они | помеща́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | помеща́л |
| Giống cái | помеща́ла |
| Giống trung | помеща́ло |
| Số nhiều | помеща́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | помеща́й |
| Số nhiều | помеща́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | помеща́ющий | помеща́вший |
| Bị động | помеща́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | помеща́я | помеща́в, помещавши |
Ví dụ
- помещать капиталbỏ vốn, để vốn, đầu tư
- помещать свои деньги в сберкассуđể (gửi) tiền vào quỹ tiết kiệm
- помещать книги на полкуxếp (để) sách trên giá