ме́стность местность

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. miền, vùng, khu vực, địa phươngкрай, район
  2. Địa phương, địa hạt, địa khu, vùng, miền, xứ, chốn, địa thế, địa hình

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchме́стностьме́стности
Sinh cáchме́стностиме́стностей
Tặng cáchме́стностиме́стностям
Đối cáchме́стностьме́стности
Công cụ cáchме́стностьюме́стностями
Giới cáchме́стностиме́стностях

Ví dụ

  • гористая местность
    miền (xứ) núi, chốn núi non, địa phương có nhiều núi

Từ liên quan