ме́стность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- miền, vùng, khu vực, địa phươngкрай, район
- Địa phương, địa hạt, địa khu, vùng, miền, xứ, chốn, địa thế, địa hình
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ме́стность | ме́стности |
| Sinh cách | ме́стности | ме́стностей |
| Tặng cách | ме́стности | ме́стностям |
| Đối cách | ме́стность | ме́стности |
| Công cụ cách | ме́стностью | ме́стностями |
| Giới cách | ме́стности | ме́стностях |
Ví dụ
- гористая местностьmiền (xứ) núi, chốn núi non, địa phương có nhiều núi

