край

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Cạnh, mép, rìa, biên, bờ, đầu, ngọn, chỗ cuối
  2. miệngсосуда
  3. xứ, vùng, miền, khu, chốn, nơi, biên khu, địa phươngстрана, местность

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchкрайкрая́
Sinh cáchкра́якраёв
Tặng cáchкра́юкрая́м
Đối cáchкрайкрая́
Công cụ cáchкра́емкрая́ми
Giới cáchкра́е краю́края́х

Ví dụ

  • край стола
    cạnh (mép, rìa) bàn
  • край дороги
    rìa (lề, mép, ven) đường
  • левый, правый край
    спорт. — tả biên, hữu biên