край
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Cạnh, mép, rìa, biên, bờ, đầu, ngọn, chỗ cuối
- miệngсосуда
- xứ, vùng, miền, khu, chốn, nơi, biên khu, địa phươngстрана, местность
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | край | края́ |
| Sinh cách | кра́я | краёв |
| Tặng cách | кра́ю | края́м |
| Đối cách | край | края́ |
| Công cụ cách | кра́ем | края́ми |
| Giới cách | кра́е краю́ | края́х |
Ví dụ
- край столаcạnh (mép, rìa) bàn
- край дорогиrìa (lề, mép, ven) đường
- левый, правый крайспорт. — tả biên, hữu biên



