совме́стно
trạng từ
Nghĩa
- chung
- cùng nhau
- Cùng, chung, cùng chung, cùng với, cộng đồng
Ví dụ
- владеть чем-л. совместноcùng (cùng chung) sở hữu cái gì, [cùng] sở hữu chung cái gì, cộng đồng chiếm hữu cái gì
- действовать совместноcùng (cùng chung) hành động, [cùng] hành động chung
- совместно с кем-л.cùng với ai
