помеще́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- buồng, phòng, căn buồng, gian phòng, chỗ ởкомната
- bỏ vốn, để vốn, đầu tưкапиталаsự
- nhàздание
- đăng báo, đăngобъявления и т. п.sự
- đặt, để, xếpдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | помеще́ние | помеще́ния |
| Sinh cách | помеще́ния | помеще́ний |
| Tặng cách | помеще́нию | помеще́ниям |
| Đối cách | помеще́ние | помеще́ния |
| Công cụ cách | помеще́нием | помеще́ниями |
| Giới cách | помеще́нии | помеще́ниях |
Ví dụ
- жилое помещениеnhà ở
Từ liên quan
простра́нствоkhoảng đất rộng, khoáng địa; khoảng, khoảng không, khoảng trốngпомести́тьđặt, bố trí; đặtразмести́тьsắp xếp, bố trí; đăng, đặt, bố trí, đầu tưразмеща́тьсяđóng, bố trí; được thu xếp, có chỗ ở, ởпоме́щикĐịa chủ, chúa đấtразмеще́ние[sự đặt phân bố, phân phối, bố trí; phân bốпоме́стьеThái ấp, lãnh địaпомести́тьсяvừa chỗ, chứa vừaумести́тьсяvừa chỗ, chứa vừaумеща́тьсяĐược xếp đặt, được xếp gọn, được thu gọn, được xếp, được đặt, có đủ chỗперено́сMang qua, mang sang, đem qua, đem sang, chuyển qua, chuyển sang, xách qua, khuân qua, bưng qua, bồng qua, bế qua, ẵm qua, vác qua, gánh qua, khiêng qua, quảy qua, cõng qua, địu qua, đội qua, di chuyển, chuyển di, thiên di, chuyển dời, chuyển đi, dời đi, thiên đi, hoãn lại, hoãn đến, chuyển dòng, sang dòng; — gạch nốiзамеща́тьthay, thay thế, thay chân, thế chânразмеща́тьbố trí; phân phốiзамести́тьthay thế, thế chỗ, đảm nhiệm chức vụ, thay phiênпоме́стныйthuộc địa chủ, liên quan đến điền trang, thuộc về địa chủумеща́тьxếp đặt, xếp gọn, xếpзамести́тьсяđược thay thế, được thay thế bằng
