возмести́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể возмеща́тьbù lại; đền bù
Nghĩa
- bồi thường
- đền bù, hoàn trả
- bù đắp
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | возмещу́ |
| ты | возмести́шь |
| он / она / оно | возмести́т |
| мы | возмести́м |
| вы | возмести́те |
| они | возместя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | возмести́л |
| Giống cái | возмести́ла |
| Giống trung | возмести́ло |
| Số nhiều | возмести́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | возмести́ |
| Số nhiều | возмести́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | возмести́вший |
| Bị động | — | возмещённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | возмести́в, возместивши |