клюю́щий клюющий

tính từ

Nghĩa

  1. đớp mồi, cắn câuof fish
  2. gà gật, ngủ gật
  3. mổ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchклюю́щийклюю́щееклюю́щаяклюю́щие
Sinh cáchклюю́щегоклюю́щегоклюю́щейклюю́щих
Tặng cáchклюю́щемуклюю́щемуклюю́щейклюю́щим
Đối cáchклюю́щего, клюю́щийклюю́щееклюю́щуюклюю́щих, клюю́щие
Công cụ cáchклюю́щимклюю́щимклюю́щей, клюю́щеюклюю́щими
Giới cáchклюю́щемклюю́щемклюю́щейклюю́щих

клева́ть клевать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. mổВо птицах
  2. đớp, đớp mồi, cắn mồi, cắn câuо рыбе

Chia động từ

Hiện tại
яклюю́
тыклюёшь
он / она / оноклюёт
мыклюём
выклюёте
ониклюю́т
Quá khứ
Giống đựcклева́л
Giống cáiклева́ла
Giống trungклева́ло
Số nhiềuклева́ли
Mệnh lệnh
Số ítклю́й
Số nhiềuклю́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngклюю́щийклева́вший
Bị động—клёванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từклюя́клева́в, клевавши

Ví dụ

  • клевать зёрна
    mổ thóc

Từ liên quan