расклева́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mổ ăn, mổ chia nhauклюя, съесть, растащить
- mổ sạch, mổ hết
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расклюю́ |
| ты | расклюёшь |
| он / она / оно | расклюёт |
| мы | расклюём |
| вы | расклюёте |
| они | расклюю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расклева́л |
| Giống cái | расклева́ла |
| Giống trung | расклева́ло |
| Số nhiều | расклева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расклю́й |
| Số nhiều | расклю́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расклева́вший |
| Bị động | — | расклёванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расклева́в, расклевавши |