заклёвывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. mổ, mổ liên tục, quấy rối, làm phiền

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзаклёвывающийзаклёвывавший
Bị độngзаклёвываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзаклёвываязаклёвывав, заклёвывавши