заклёвывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- mổ, mổ liên tục, quấy rối, làm phiền
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | заклёвывающий | заклёвывавший |
| Bị động | заклёвываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | заклёвывая | заклёвывав, заклёвывавши |