заклева́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầu mổ, bắt đầu cắn, mổ, cắn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заклюю́ |
| ты | заклюёшь |
| он / она / оно | заклюёт |
| мы | заклюём |
| вы | заклюёте |
| они | заклюю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заклева́л |
| Giống cái | заклева́ла |
| Giống trung | заклева́ло |
| Số nhiều | заклева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заклю́й |
| Số nhiều | заклю́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заклева́вший |
| Bị động | — | заклёванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заклева́в, заклевавши |