клёв
danh từbất động vật
Nghĩa
- Mổ, đớp, cắn mồi, cắn câuср. клевать
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | клёв | клёвы |
| Sinh cách | клёва | клёвов |
| Tặng cách | клёву | клёвам |
| Đối cách | клёв | клёвы |
| Công cụ cách | клёвом | клёвами |
| Giới cách | клёве | клёвах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | клёв | клёвы |
| Sinh cách | клёва | клёвов |
| Tặng cách | клёву | клёвам |
| Đối cách | клёв | клёвы |
| Công cụ cách | клёвом | клёвами |
| Giới cách | клёве | клёвах |
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | клёвый | клёвое | клёвая | клёвые |
| Sinh cách | клёвого | клёвого | клёвой | клёвых |
| Tặng cách | клёвому | клёвому | клёвой | клёвым |
| Đối cách | клёвый, клёвого | клёвое | клёвую | клёвые, клёвых |
| Công cụ cách | клёвым | клёвым | клёвой, (клёвою) | клёвыми |
| Giới cách | клёвом | клёвом | клёвой | клёвых |
| Dạng ngắn | клёв | клёво | клёва | клёвы |