Nghĩa
- mổВо птицах
- đớp, đớp mồi, cắn mồi, cắn câuо рыбе
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | клюю́ |
|---|
| ты | клюёшь |
|---|
| он / она / оно | клюёт |
|---|
| мы | клюём |
|---|
| вы | клюёте |
|---|
| они | клюю́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | клева́л |
|---|
| Giống cái | клева́ла |
|---|
| Giống trung | клева́ло |
|---|
| Số nhiều | клева́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | клю́й |
|---|
| Số nhiều | клю́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | клюю́щий | клева́вший |
|---|
| Bị động | — | клёванный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | клюя́ | клева́в, клевавши |
|---|
Từ liên quan
клювMỏ, mỏ chimклёвMổ, đớp, cắn mồi, cắn câuзаклева́тьbắt đầu mổ, bắt đầu cắn, mổ, cắnпроклю́нутьсяnở, chui ra, mọc lênсклева́тьmổ hết, mổ sạchвыклёвыватьmổ hết, ăn hết; mổ. . . raзаклёвыватьmổ, mổ liên tục, quấy rối, làm phiềnрасклёвыватьmổ ăn, mổ nhặt, mổ vãi, mổ lấy; mổ hết, mổ sạch, mổ cạnсклёвыватьmổ hết, mổ ănвыклёвыватьсяnở ra, mổ vỏпроклёвыватьсяnứt vỏ, nhú lên, bắt đầu xuất hiệnвы́клеватьmổ hết, mổ sạchвы́клюнутьсяnở ra, chui ra bằng cách mổрасклева́тьmổ ăn, mổ chia nhau; mổ sạch, mổ hếtклеваниеcá cắn, cá đớp; mổ, mổ mỏпоклёвкаcá cắn, cá đớp, mồi cắn