клева́вший клевавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã mổ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchклева́вшийклева́вшееклева́вшаяклева́вшие
Sinh cáchклева́вшегоклева́вшегоклева́вшейклева́вших
Tặng cáchклева́вшемуклева́вшемуклева́вшейклева́вшим
Đối cáchклева́вшего, клева́вшийклева́вшееклева́вшуюклева́вших, клева́вшие
Công cụ cáchклева́вшимклева́вшимклева́вшей, клева́вшеюклева́вшими
Giới cáchклева́вшемклева́вшемклева́вшейклева́вших

клева́ть клевать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. mổВо птицах
  2. đớp, đớp mồi, cắn mồi, cắn câuо рыбе

Chia động từ

Hiện tại
яклюю́
тыклюёшь
он / она / оноклюёт
мыклюём
выклюёте
ониклюю́т
Quá khứ
Giống đựcклева́л
Giống cáiклева́ла
Giống trungклева́ло
Số nhiềuклева́ли
Mệnh lệnh
Số ítклю́й
Số nhiềuклю́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngклюю́щийклева́вший
Bị động—клёванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từклюя́клева́в, клевавши

Ví dụ

  • клевать зёрна
    mổ thóc

Từ liên quan