знако́мый
tính từ
Nghĩa
- hiểu biết, biếtс Т, Диспытавший, знающий что-л.
- quen, quen biếtс Тсостоящий в знакомстве
- quen, quen biết, quen thuộcизвестный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | знако́мый | знако́мое | знако́мая | знако́мые |
| Sinh cách | знако́мого | знако́мого | знако́мой | знако́мых |
| Tặng cách | знако́мому | знако́мому | знако́мой | знако́мым |
| Đối cách | знако́мый, знако́мого | знако́мое | знако́мую | знако́мые, знако́мых |
| Công cụ cách | знако́мым | знако́мым | знако́мой, знако́мою | знако́мыми |
| Giới cách | знако́мом | знако́мом | знако́мой | знако́мых |
| Dạng ngắn | знако́м | знако́мо | знако́ма | знако́мы |
Ví dụ
- всё это нам давно знакомыйоchúng tôi đã biết tất cả những điều này từ lâu rồi
- быть знакомым с обстановкойhiểu tình hình
- быть знакомым с кем-л.quen ai, quen biết ai
Từ liên quan
знатьbiết; quen biếtизве́стныйbiết, được biết, được nhiều người biết; có tiếngпознако́митьсяtìm hiểu; làm quenзнако́мствоchỗ quen biết, người quen biết; hiểu biếtзна́ющийAm hiểu, thông hiểu, thông thạo, tinh thông, sành sỏiзнако́митьсяtìm hiểu, nghiên cứu, làm quen; tự giới thiệu, tự làm quenзна́тьсяGiao thiệp, giao du, đi lạiосведомлённыйThông thạo, am hiểu, biết nhiều, hiểu biết



