знако́мая знакомая

danh từgiống cáiđộng vật

Nghĩa

  1. người quen

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзнако́маязнако́мые
Sinh cáchзнако́мойзнако́мых
Tặng cáchзнако́мойзнако́мым
Đối cáchзнако́муюзнако́мых
Công cụ cáchзнако́мойзнако́мыми
Giới cáchзнако́мойзнако́мых

знако́мый знакомый

tính từ

Nghĩa

  1. hiểu biết, biếtс Т, Диспытавший, знающий что-л.
  2. quen, quen biếtс Тсостоящий в знакомстве
  3. quen, quen biết, quen thuộcизвестный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзнако́мыйзнако́моезнако́маязнако́мые
Sinh cáchзнако́могознако́могознако́мойзнако́мых
Tặng cáchзнако́момузнако́момузнако́мойзнако́мым
Đối cáchзнако́мый, знако́могознако́моезнако́муюзнако́мые, знако́мых
Công cụ cáchзнако́мымзнако́мымзнако́мой, знако́моюзнако́мыми
Giới cáchзнако́момзнако́момзнако́мойзнако́мых
Dạng ngắnзнако́мзнако́мознако́мазнако́мы

Ví dụ

  • всё это нам давно знакомыйо
    chúng tôi đã biết tất cả những điều này từ lâu rồi
  • быть знакомым с обстановкой
    hiểu tình hình
  • быть знакомым с кем-л.
    quen ai, quen biết ai

Từ liên quan

Từ phái sinh