знако́миться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể познако́митьсяtìm hiểu; làm quen
Nghĩa
- tìm hiểu, nghiên cứu, làm quenс кем-л.
- tự giới thiệu, tự làm quenс кем-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | знако́млюсь |
| ты | знако́мишься |
| он / она / оно | знако́мится |
| мы | знако́мимся |
| вы | знако́митесь |
| они | знако́мятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | знако́мился |
| Giống cái | знако́милась |
| Giống trung | знако́милось |
| Số nhiều | знако́мились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | знако́мься |
| Số nhiều | знако́мьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | знако́мящийся | знако́мившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | знако́мясь | знако́мившись |
Ví dụ
- знакомиться с производствомtìm hiểu tình hình sản xuất
- знакомиться с обстановкойtìm hiểu tình hình
- знакомиться с городомđi xem thành phố


