познако́миться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tìm hiểuполучить о чём-либо некоторые сведения; познать что-либо в какой-либо мере
- làm quenвступить в знакомство с кем-либо
- gặp gỡвступить в знакомство с кем-либо
- làm quen với
- gặp gỡ, làm quenreflexive verb with passive meaning
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | познако́млюсь |
| ты | познако́мишься |
| он / она / оно | познако́мится |
| мы | познако́мимся |
| вы | познако́митесь |
| они | познако́мятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | познако́мился |
| Giống cái | познако́милась |
| Giống trung | познако́милось |
| Số nhiều | познако́мились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | познако́мься |
| Số nhiều | познако́мьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | познако́мившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | познако́мившись, познако́мясь |



