изве́стный
tính từ
Nghĩa
- biết, được biết, được nhiều người biếtзнакомый
- có tiếngкаким-л. качество
- khét tiếngс плохой стороны
- nhất định, nào đóопределённый
- nổi tiếng, nổi danh, có tiếng, có tiếng tăm, có danh tiếngзнаменитый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изве́стный | изве́стное | изве́стная | изве́стные |
| Sinh cách | изве́стного | изве́стного | изве́стной | изве́стных |
| Tặng cách | изве́стному | изве́стному | изве́стной | изве́стным |
| Đối cách | изве́стный, изве́стного | изве́стное | изве́стную | изве́стные, изве́стных |
| Công cụ cách | изве́стным | изве́стным | изве́стной, (изве́стною) | изве́стными |
| Giới cách | изве́стном | изве́стном | изве́стной | изве́стных |
| Dạng ngắn | изве́стен | изве́стно | изве́стна | изве́стны |
Ví dụ
- известный фактsự kiện mọi người đều biết
- известный своим мастерствомcó tiếng về tài nghệ của mình
- известный как хороший учительcó tiếng là một giáo viên tốt
Từ liên quan
изве́стиеtin tứcвестьlời đồn; tin đồnизве́стностьTiếng tăm, danh tiếng, thanh danhизвести́тьthông báoизвеще́ниеbáo, báo tin, truyền tin, thông báo, thông tin; giấy báo, thư báo tin, thông báo, thông cáo, cáo thịизвеща́тьBáo, báo tin, truyền tin, thông báo, thông tin; cho biếtизве́стноđã biết, rõ, nổi tiếng, được biếtраспространённыйPhổ biến, phổ cập, thường có, thường gặp
Từ đồng nghĩa
знамени́тыйCó danh tiếng, nổi tiếng, trứ danh, có tiếngре́дкийhiếm, hiếm có, ít có, ít gặp, hãn hữu, họa hoằn, thưa thớt, rời rạc; thưaзна́тныйnổi tiếng, nổi danh, có tiếng, có danh tiếng; — quyền quý, quý tộcпри́знанныйnổi tiếng, có tiếng, danh tiếng; Được thừa nhận, được công nhậnре́дкостныйHiếm, hiếm có, ít có, hãn hữu; đặc biệt





