знако́мо
trạng từ
Nghĩa
- quen thuộc, đã quen, thấy quenly; Despite the fact, that "знакомо" is an adverb, the adjective is being used in English!
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | знако́мый | знако́мое | знако́мая | знако́мые |
| Sinh cách | знако́мого | знако́мого | знако́мой | знако́мых |
| Tặng cách | знако́мому | знако́мому | знако́мой | знако́мым |
| Đối cách | знако́мый, знако́мого | знако́мое | знако́мую | знако́мые, знако́мых |
| Công cụ cách | знако́мым | знако́мым | знако́мой, знако́мою | знако́мыми |
| Giới cách | знако́мом | знако́мом | знако́мой | знако́мых |
| Dạng ngắn | знако́м | знако́мо | знако́ма | знако́мы |