рассы́пать рассыпать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. rải ra
  2. làm rơi vãi, rắc ra

Chia động từ

Tương lai
ярассы́плю
тырассы́плешь
он / она / онорассы́плет
мырассы́плем
вырассы́плете
онирассы́плют
Quá khứ
Giống đựcрассы́пал
Giống cáiрассы́пала
Giống trungрассы́пало
Số nhiềuрассы́пали
Mệnh lệnh
Số ítрассы́пь
Số nhiềuрассы́пьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—рассы́павший
Bị động—рассы́панный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—рассы́пав, рассы́павши

рассыпа́ть рассыпать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. đổ ra
  2. rải ra
  3. làm đổ

Chia động từ

Hiện tại
ярассыпа́ю
тырассыпа́ешь
он / она / онорассыпа́ет
мырассыпа́ем
вырассыпа́ете
онирассыпа́ют
Quá khứ
Giống đựcрассыпа́л
Giống cáiрассыпа́ла
Giống trungрассыпа́ло
Số nhiềuрассыпа́ли
Mệnh lệnh
Số ítрассыпа́й
Số nhiềuрассыпа́йте