отсы́паться
động từthể hoàn thành
Cặp thể отсы́патьсяNgủ bù, ngủ lại sức, ngủ đẫy giấc, ngủ đẫy mắt, ngủ đã đờiотсыпа́тьсяNgủ bù, ngủ lại sức, ngủ đẫy giấc, ngủ đẫy mắt, ngủ đã đời
Nghĩa
- Ngủ bù, ngủ lại sức, ngủ đẫy giấc, ngủ đẫy mắt, ngủ đã đờiразг.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отсы́паюсь |
| ты | отсы́паешься |
| он / она / оно | отсы́пается |
| мы | отсы́паемся |
| вы | отсы́паетесь |
| они | отсы́паются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отсы́пался |
| Giống cái | отсы́палась |
| Giống trung | отсы́палось |
| Số nhiều | отсы́пались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отсы́пайся |
| Số nhiều | отсы́пайтесь |
Ví dụ
- отсыпаться после чего-л.ngủ bù sau việc gì