посы́пать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- rắcpour a little of something
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | посы́плю |
| ты | посы́плешь |
| он / она / оно | посы́плет |
| мы | посы́плем |
| вы | посы́плете |
| они | посы́плют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | посы́пал |
| Giống cái | посы́пала |
| Giống trung | посы́пало |
| Số nhiều | посы́пали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | посы́пь |
| Số nhiều | посы́пьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | посы́павший |
| Bị động | — | посы́панный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | посы́пав, посы́павши |