сы́пать сыпать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nói liến thoắng, nói luôn miệng, nói luôn mồm, nói không ngừng, nói huyên thiênВ, Тбеспрервыно говоритьперен.
  2. rắc, rảiпосыпать
  3. đổ. . . vào, trút. . . vào, đổ, trútВ

Chia động từ

Hiện tại
ясы́плю
тысы́плешь, сы́пешь
он / она / оносы́плет, сы́пет
мысы́плем, сы́пем
высы́плете, сы́пете
онисы́плют, сы́пют
Quá khứ
Giống đựcсы́пал
Giống cáiсы́пала
Giống trungсы́пало
Số nhiềuсы́пали
Mệnh lệnh
Số ítсы́пь
Số nhiềuсы́пьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсыпа́ющийсыпавший
Bị độngсы́племыйсы́панный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсы́плясыпав, сыпавши

Ví dụ

  • сыпать словами
    nói thao thao bất tuyệt
  • сыпать остротами
    nói luôn miệng (mồm) những điều dí dỏm
  • сыпать цитатами
    nêu rất nhiều đoạn trích dẫn