Nghĩa
- nói liến thoắng, nói luôn miệng, nói luôn mồm, nói không ngừng, nói huyên thiênВ, Тбеспрервыно говоритьперен.
- rắc, rảiпосыпать
- đổ. . . vào, trút. . . vào, đổ, trútВ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | сы́плю |
|---|
| ты | сы́плешь, сы́пешь |
|---|
| он / она / оно | сы́плет, сы́пет |
|---|
| мы | сы́плем, сы́пем |
|---|
| вы | сы́плете, сы́пете |
|---|
| они | сы́плют, сы́пют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сы́пал |
|---|
| Giống cái | сы́пала |
|---|
| Giống trung | сы́пало |
|---|
| Số nhiều | сы́пали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | сы́пь |
|---|
| Số nhiều | сы́пьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | сыпа́ющий | сыпавший |
|---|
| Bị động | сы́племый | сы́панный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | сы́пля | сыпав, сыпавши |
|---|