густо́й
tính từ
Nghĩa
- trầmнизкий
- dày đặcплотный, частый
- đặcнепрозрачный, вязкий
- trầm ấmнизкий
- dày, đặc
- rậm, dàyплотный, частый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | густо́й | густо́е | густа́я | густы́е |
| Sinh cách | густо́го | густо́го | густо́й | густы́х |
| Tặng cách | густо́му | густо́му | густо́й | густы́м |
| Đối cách | густо́й, густо́го | густо́е | густу́ю | густы́е, густы́х |
| Công cụ cách | густы́м | густы́м | густо́й, (густо́ю) | густы́ми |
| Giới cách | густо́м | густо́м | густо́й | густы́х |
| Dạng ngắn | гу́ст | гу́сто | густа́ | гу́сты, густы́ |
So sánh hơn гу́ще
So sánh nhất густе́йший
Từ liên quan
ча́стыйdày, mau, nhặt, sít, sát, san sát, dày đặc; nhanh, mau, nhặt, dày, dày đặcни́зкийhèn hạ; trầmпло́тныйbền, chắc, bền chắc; chắc bụng, chắc dạ, thịnh soạn, dồi dàoгу́стоRậm, dày, mau, rậm rạp, dày đặc, đặc, sánh, quánh, đông, đông đúcвя́зкийLầy, bùn lầy, lầy lội, nhầy nhụa; Nhầy, nhớt, dính nhơn nhớtнасы́щенныйBão hòa; Súc tích, hàm tích, có nội dung phong phúсгуща́тьсяCô đặc, cô lại, đặc lại, đông lại, quánh lại, vó lại; dày đặcгу́щаCặn, bã; lùm câyсгусти́тьсяđặc lại, đông lạiгустота́Mật độ, nồng độ, dày, đặc, đậm, dày đặcсгущёнкаsữa đặcзагусте́тьĐặc lại, sệt lại, quánh lạiсгуща́тьCô đặc, cô lại, cô, canh, làm... đặc lại, làm... đông lại, làm... đông đặcполнозву́чныйvang dội, đầy đặn, trầm ấm, vang vọngзагустева́тьđặc lại, sệt lại, đông đặc

