гу́сто
trạng từ
Nghĩa
- Rậm, dày, mau, rậm rạp, dày đặc, đặc, sánh, quánh, đông, đông đúcср. густой
Ví dụ
- густо заваривать чайpha chè đặc, pha trà đậm
- густо растиmọc rậm rạp
- густо сеятьgieo dày, gieo mau
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | густо́й | густо́е | густа́я | густы́е |
| Sinh cách | густо́го | густо́го | густо́й | густы́х |
| Tặng cách | густо́му | густо́му | густо́й | густы́м |
| Đối cách | густо́й, густо́го | густо́е | густу́ю | густы́е, густы́х |
| Công cụ cách | густы́м | густы́м | густо́й, (густо́ю) | густы́ми |
| Giới cách | густо́м | густо́м | густо́й | густы́х |
| Dạng ngắn | гу́ст | гу́сто | густа́ | гу́сты, густы́ |