гу́ща гуща

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Cặn, bã
  2. lùm câyзаросль
  3. rừng rậm, rừng dàyчащаkhu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchгу́щагу́щи
Sinh cáchгу́щигу́щ
Tặng cáchгу́щегу́щам
Đối cáchгу́щугу́щи
Công cụ cáchгу́щей, гу́щеюгу́щами
Giới cáchгу́щегу́щах

Ví dụ

  • кофейная гуща
    cặn (bã) cà-phê
  • в гущае леса
    trong rừng rậm