гу́ща
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Cặn, bã
- lùm câyзаросль
- rừng rậm, rừng dàyчащаkhu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | гу́ща | гу́щи |
| Sinh cách | гу́щи | гу́щ |
| Tặng cách | гу́ще | гу́щам |
| Đối cách | гу́щу | гу́щи |
| Công cụ cách | гу́щей, гу́щею | гу́щами |
| Giới cách | гу́ще | гу́щах |
Ví dụ
- кофейная гущаcặn (bã) cà-phê
- в гущае лесаtrong rừng rậm