ча́стый
tính từ
Nghĩa
- dày, mau, nhặt, sít, sát, san sát, dày đặcгустой, плотный
- nhanh, mau, nhặt, dày, dày đặcбыстро следующий, сменяющийся
- thường có, hay có, năng có, hay đến, nhanh nhanh, đều đềuбыстро повторяющийся, часто бывающий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ча́стый | ча́стое | ча́стая | ча́стые |
| Sinh cách | ча́стого | ча́стого | ча́стой | ча́стых |
| Tặng cách | ча́стому | ча́стому | ча́стой | ча́стым |
| Đối cách | ча́стый, ча́стого | ча́стое | ча́стую | ча́стые, ча́стых |
| Công cụ cách | ча́стым | ча́стым | ча́стой, (ча́стою) | ча́стыми |
| Giới cách | ча́стом | ча́стом | ча́стой | ча́стых |
| Dạng ngắn | ча́ст | ча́сто | часта́ | ча́сты |
So sánh hơn ча́ще
So sánh nhất часте́йший
Ví dụ
- частые зубыnhững chiếc răng dày (sít, mau)
- частый гребень[cái] lược bí, lược mau, lược dày
- частый пульсmạch nhanh



