густе́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- trở nên dày hơnоб облаках и т. п.
- trở nên rậm hơnо волосах, лесе и т. п.
- đông lạiзастывать
- đặc lại, cô lại, sánh lại, quánh lại, cô đặc lại, đặc quánh lạiо каше и т. п.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | густе́ю |
| ты | густе́ешь |
| он / она / оно | густе́ет |
| мы | густе́ем |
| вы | густе́ете |
| они | густе́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | густе́л |
| Giống cái | густе́ла |
| Giống trung | густе́ло |
| Số nhiều | густе́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | густе́й |
| Số nhiều | густе́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | густе́ющий | густе́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | густе́я | густев, густевши |