грызть

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. cắn dứt, giày vò, làm đau khổтерзать
  2. cắn, nhằn, cắn trắtраскусывать
  3. gặm, nhấm, gặm nhấm, nhai rau ráuоткусывать понемногу
  4. hạch sách, hoạnh họe, xét nét, bắt bẻ, cằn nhằn, cẳn nhẳn cằn nhằnthông tụcпридираться

Chia động từ

Hiện tại
ягрызу́
тыгрызёшь
он / она / оногрызёт
мыгрызём
выгрызёте
онигрызу́т
Quá khứ
Giống đựcгры́з
Giống cáiгры́зла
Giống trungгры́зло
Số nhiềuгры́зли
Mệnh lệnh
Số ítгрызи́
Số nhiềuгрызи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngгрызу́щийгры́зший
Bị động—гры́зенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từгрызя́грызши

Ví dụ

  • его грызтьёт раскаяние
    lòng hối hận giày vò (cắn dứt) nó
  • его грызтьёт тоска
    nỗi buồn phiền làm cho anh ấy hao mòn
  • грызтьпечепье
    nhai rau ráu bánh bích-qui

Từ liên quan

огрызну́тьсяgầm gừ đáp lại, trả lời cộc cằnугрызе́ниеsự giày vò; sự cắn rứt lương tâmзагры́зтьCắn chết, cắn nátгрызу́нĐộng vật gặm nhấmвгрыза́тьсяcắn sâu, ngoạm vào; đào sâu, đi sâu vàoперегры́зтьcắn chết, gặm chếtвыгрыза́тьgặm ra, khoét ra, gặm mònзагрыза́тьcắn chết, gặm chết, cắn xé đến chết, làm chết vì lo lắngизгрыза́тьgặm, nhai, cắn, gặm nhấmнадгрыза́тьcắn nhấm, gặm nhẹ, nhấm nhápобгрыза́тьgặm quanh, gặmперегрыза́тьcắn đứt đôi, cắn vỡ đôi; Cắn đứt, gặm đứt, cắn vỡ, gặm hết, nhấm hếtразгрыза́тьcắn vỡ; Gặm vỡ, gặm nátсгрыза́тьgặm, gặm hếtбгрызатьсяcãi nhau, tranh cãi, dằn vặt, chửi nhauподгрыза́тьgặm, nhai, cắn gặm; làm suy yếu, bào mòn, phá hoại ngầmвгры́зтьсяcắn vào, gặm vào, đào sâu, nghiên cứu kỹвы́грызтьcắn ra, gặm ra, khoét ra; gặm sạch, cắn hếtизгры́зтьgặm nhấm, cắn nát, nhai nát, gặm sạchнадгры́зтьcắn một miếng, gặm một chút, nhai nhẹобгры́зтьgặm xung quanh, cắn trụi, gặm sạch, nhai quanhпогры́зтьgặm một lúc, nhai nhẹ, cắn gặm, gặm nhấmподгры́зтьgặm ở gốc, cắn gặm, làm suy yếu, bào mònразгры́зтьcắn vỡ, bẻ gãy, gặm vỡ, nhai vỡсгрызтьnhai, gặm, nhai sạch, gặm hết