изгрыза́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gặm, nhai, cắn, gặm nhấm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изгрыза́ю |
| ты | изгрыза́ешь |
| он / она / оно | изгрыза́ет |
| мы | изгрыза́ем |
| вы | изгрыза́ете |
| они | изгрыза́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изгрыза́л |
| Giống cái | изгрыза́ла |
| Giống trung | изгрыза́ло |
| Số nhiều | изгрыза́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изгрыза́й |
| Số nhiều | изгрыза́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | изгрызающий | изгрызавший |
| Bị động | изгрызаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изгрызая | изгрызав, изгрызавши |