подгрыза́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- gặm, nhai, cắn gặm
- làm suy yếu, bào mòn, phá hoại ngầm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подгрыза́ю |
| ты | подгрыза́ешь |
| он / она / оно | подгрыза́ет |
| мы | подгрыза́ем |
| вы | подгрыза́ете |
| они | подгрыза́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подгрыза́л |
| Giống cái | подгрыза́ла |
| Giống trung | подгрыза́ло |
| Số nhiều | подгрыза́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подгрыза́й |
| Số nhiều | подгрыза́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подгрызающий | подгрызавший |
| Bị động | подгрызаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подгрызая | подгрызав, подгрызавши |