прогры́зть
động từthể hoàn thành
Cặp thể прогрыза́тьGặm thủng, nhấm thủng
Nghĩa
- gặm thủng, cắn thủng, đục thủng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | прогрызу́ |
| ты | прогрызёшь |
| он / она / оно | прогрызёт |
| мы | прогрызём |
| вы | прогрызёте |
| они | прогрызу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | прогры́з |
| Giống cái | прогры́зла |
| Giống trung | прогры́зло |
| Số nhiều | прогры́зли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | прогрызи́ |
| Số nhiều | прогрызи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | прогры́зший |
| Bị động | — | прогры́зенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | прогрызши |