перегрыза́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể перегры́зтьcắn chết, gặm chết
Nghĩa
- cắn đứt đôi, cắn vỡ đôiна двое
- Cắn đứt, gặm đứt, cắn vỡ, gặm hết, nhấm hết
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | перегрыза́ю |
| ты | перегрыза́ешь |
| он / она / оно | перегрыза́ет |
| мы | перегрыза́ем |
| вы | перегрыза́ете |
| они | перегрыза́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перегрыза́л |
| Giống cái | перегрыза́ла |
| Giống trung | перегрыза́ло |
| Số nhiều | перегрыза́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перегрыза́й |
| Số nhiều | перегрыза́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | перегрыза́ющий | перегрыза́вший |
| Bị động | перегрыза́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | перегрыза́я | перегрызав, перегрызавши |
Ví dụ
- перегрызать нитку, верёвкуcắn đứt chỉ, dây