надгрыза́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cắn nhấm, gặm nhẹ, nhấm nháp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | надгрыза́ю |
| ты | надгрыза́ешь |
| он / она / оно | надгрыза́ет |
| мы | надгрыза́ем |
| вы | надгрыза́ете |
| они | надгрыза́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | надгрыза́л |
| Giống cái | надгрыза́ла |
| Giống trung | надгрыза́ло |
| Số nhiều | надгрыза́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | надгрыза́й |
| Số nhiều | надгрыза́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | надгрызающий | надгрызавший |
| Bị động | надгрызаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | надгрызая | надгрызав, надгрызавши |